中华田园犬

中华田园犬
Zhōnghuátiányuánquǎn
trung hoa điền viên khuyển

chó ta; chó đồng quê Trung Hoa (giống chó bản địa phổ biến ở nông thôn Trung Quốc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó ta; chó đồng quê Trung Hoa (giống chó bản địa phổ biến ở nông thôn Trung Quốc)

    • Chó ta rất đáng yêu.

  2. danh từ

    chó ta; chó cỏ (giống chó bản địa Trung Quốc)

    • Chó ta là giống chó bản địa của Trung Quốc.

  3. danh từ

    chó ta; chó nhà (giống chó bản địa Trung Quốc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.