个人数字助理

个人数字助理
rénshùzhù
cá nhân số tự trợ lý

thiết bị hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân (PDA)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân (PDA)

    • Tôi có một trợ lý kỹ thuật số cá nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.