地震

地震
zhèn
địa chấn

động đất; địa chấn

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4966
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động đất; địa chấn

    地球表面突然振动,造成建筑物损坏的自然灾害dìqiú biǎomiàn túrán zhènndòng、zàochéng jiànzhúwù sǔnhuài de zìránzāihài

    • Hôm qua ở đây đã xảy ra động đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.