Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地震
地震
địa chấn
động đất; địa chấn
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4966
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động đất; địa chấn
中地球表面突然振动,造成建筑物损坏的自然灾害dìqiú biǎomiàn túrán zhènndòng、zàochéng jiànzhúwù sǔnhuài de zìránzāihài
- 。
Hôm qua ở đây đã xảy ra động đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
LIÊN QUAN
地震
Phồn thể地
địa chấn
động đất; địa chấn
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4966
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động đất; địa chấn
中地球表面突然振动,造成建筑物损坏的自然灾害dìqiú biǎomiàn túrán zhènndòng、zàochéng jiànzhúwù sǔnhuài de zìránzāihài
- 。
Hôm qua ở đây đã xảy ra động đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc