车祸

车祸
chēhuò
xa hoạ

tai nạn giao thông; tai nạn xe

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4549Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tai nạn giao thông; tai nạn xe

    汽车发生的意外事故qìchē fāshēng de yìwài shìgù

    • Anh ấy bị tai nạn xe hơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.