娇惯

娇惯
jiāoguàn
kiều quán

nuông chiều; chiều chuộng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuông chiều; chiều chuộng

    • Cô ấy nuông chiều con của mình.

  2. động từ

    nuông chiều; cưng nựng

    • Đừng nuông chiều con cái.

  3. động từ

    nuông chiều; cưng nựng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.