慈祥
慈祥
từ tường
hiền từ; phúc hậu (thường dùng cho người lớn tuổi)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#38191
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiền từ; phúc hậu (thường dùng cho người lớn tuổi)
- 。
Bà ấy là một người bà hiền từ.
- 貳形tính từ
nhân từ; từ bi; hiền lành
- 。
Bà ấy là một người mẹ hiền từ.
Đang tải…
慈祥
Phồn thể慈
từ tường
hiền từ; phúc hậu (thường dùng cho người lớn tuổi)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#38191
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiền từ; phúc hậu (thường dùng cho người lớn tuổi)
- 。
Bà ấy là một người bà hiền từ.
- 貳形tính từ
nhân từ; từ bi; hiền lành
- 。
Bà ấy là một người mẹ hiền từ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.