Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两极分化
两极分化
lưỡng cực phân hoá
phân cực; phân cực hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân cực; phân cực hóa
- 。
Sự phân hóa hai cực trong xã hội ngày càng nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
两极分化
Phồn thể兩極分化
lưỡng cực phân hoá
phân cực; phân cực hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân cực; phân cực hóa
- 。
Sự phân hóa hai cực trong xã hội ngày càng nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.