丢魂落魄

丢魂落魄
diūhúnluò
đâu hồn lạc phách

hồn xiêu phách lạc; hoảng hồn mất vía [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hồn xiêu phách lạc; hoảng hồn mất vía [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy sợ đến thất hồn lạc phách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.