Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
/
失魂落魄
失魂落魄
thất hồn lạc phách
hồn xiêu phách lạc; hoảng hồn mất vía [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hồn xiêu phách lạc; hoảng hồn mất vía [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến thất hồn lạc phách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
失魂落魄
Phồn thể失
thất hồn lạc phách
hồn xiêu phách lạc; hoảng hồn mất vía [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hồn xiêu phách lạc; hoảng hồn mất vía [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến thất hồn lạc phách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía