失魂落魄

失魂落魄
shīhúnluò
thất hồn lạc phách

hồn xiêu phách lạc; hoảng hồn mất vía [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hồn xiêu phách lạc; hoảng hồn mất vía [thành ngữ]

    • Anh ấy sợ đến thất hồn lạc phách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.