丢盔弃甲

丢盔弃甲
diūkuījiǎ
đâu khôi khí giáp

tháo chạy thục mạng, vứt bỏ khôi giáp; bại trận tháo chạy tán loạn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tháo chạy thục mạng, vứt bỏ khôi giáp; bại trận tháo chạy tán loạn [thành ngữ]

    • Kẻ địch vứt bỏ mũ giáp, tháo chạy tán loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.