Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
/
丝绸古路
丝绸古路
tơ trù cổ lộ
Tuyến đường tơ lụa cổ xưa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyến đường tơ lụa cổ xưa
- 。
Con đường tơ lụa cổ đại là một tuyến đường thương mại quan trọng thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
丝绸古路
Phồn thể絲綢古路
tơ trù cổ lộ
Tuyến đường tơ lụa cổ xưa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyến đường tơ lụa cổ xưa
- 。
Con đường tơ lụa cổ đại là một tuyến đường thương mại quan trọng thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.