丝绸之路

丝绸之路
chóuzhī
tơ trù chi lộ

Tuyến Tơ Lụa

1 nghĩa#22782
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tuyến Tơ Lụa

    • Con đường tơ lụa là một tuyến đường thương mại quan trọng thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ
  • mịch(sợi tơ, chỉ (nhân đôi))HỘI Ý

Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.