东太平洋海隆

东太平洋海隆
DōngTàipíngYángHǎilóng
đông thái bình dương hải long

Sống núi giữa đại dương Đông Thái Bình Dương (kéo dài từ California đến Nam Cực)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Sống núi giữa đại dương Đông Thái Bình Dương (kéo dài từ California đến Nam Cực)

    • Đường sống Đông Thái Bình Dương là một dãy núi dưới biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.