Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
/
丘脑损伤
丘脑损伤
khâu não tổn thương
tổn thương đồi thị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổn thương đồi thị
- 。
Tổn thương đồi thị có thể dẫn đến các vấn đề về trí nhớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丘脑损伤
Phồn thể丘腦損傷
khâu não tổn thương
tổn thương đồi thị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổn thương đồi thị
- 。
Tổn thương đồi thị có thể dẫn đến các vấn đề về trí nhớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.