Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
/
世界粮食署
世界粮食署
Chương trình Lương thực Thế giới (cơ quan viện trợ Liên Hợp Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chương trình Lương thực Thế giới (cơ quan viện trợ Liên Hợp Quốc)
- 。
Chương trình Lương thực Thế giới là một tổ chức quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ世界粮食署
Phồn thể世界糧食署
Chương trình Lương thực Thế giới (cơ quan viện trợ Liên Hợp Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chương trình Lương thực Thế giới (cơ quan viện trợ Liên Hợp Quốc)
- 。
Chương trình Lương thực Thế giới là một tổ chức quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.