Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
世外桃花源
世外桃花源
thế ngoại đào hoa nguyên
cõi Đào Hoa Nguyên; chốn bình yên lý tưởng ẩn thế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cõi Đào Hoa Nguyên; chốn bình yên lý tưởng ẩn thế(kế thừa)
- 。
Đào Hoa Nguyên là một nơi đẹp đẽ.
- 貳
chốn đào nguyên; cõi không tưởng; chốn lý tưởng thoát tục(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
世外桃花源
Phồn thể世
thế ngoại đào hoa nguyên
cõi Đào Hoa Nguyên; chốn bình yên lý tưởng ẩn thế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cõi Đào Hoa Nguyên; chốn bình yên lý tưởng ẩn thế(kế thừa)
- 。
Đào Hoa Nguyên là một nơi đẹp đẽ.
- 貳
chốn đào nguyên; cõi không tưởng; chốn lý tưởng thoát tục(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.