世外桃花源

世外桃花源
shìwàitáohuāyuán
thế ngoại đào hoa nguyên

cõi Đào Hoa Nguyên; chốn bình yên lý tưởng ẩn thế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi Đào Hoa Nguyên; chốn bình yên lý tưởng ẩn thế(kế thừa)

    • Đào Hoa Nguyên là một nơi đẹp đẽ.

  2. chốn đào nguyên; cõi không tưởng; chốn lý tưởng thoát tục(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.