丑话说在前头

丑话说在前头
chǒuhuàshuōzàiqiántou
sửu thoại thuyết tại tiền đầu

nói thẳng điều khó nghe trước; xấu đẹp gì cũng nói thẳng ngay từ đầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói thẳng điều khó nghe trước; xấu đẹp gì cũng nói thẳng ngay từ đầu

    • Nói trước những điều khó nghe, tôi sẽ không giúp bạn đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)HỘI Ý

Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.