不首先使用

不首先使用
shǒuxiānshǐyòng
bất thủ tiên sử dụng

chính sách không sử dụng hạt nhân trước (no first use)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chính sách không sử dụng hạt nhân trước (no first use)

    • Không sử dụng vũ khí hạt nhân trước.

  2. danh từ

    cam kết không sử dụng vũ khí hạt nhân trước (NFU)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.