不食人间烟火

不食人间烟火
shírénjiānyānhuǒ
bất thực nhân gian yên hoả

không ăn khói lửa trần gian; siêu thoát tục lụy; không màng chuyện thường tình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không ăn khói lửa trần gian; siêu thoát tục lụy; không màng chuyện thường tình [thành ngữ]

    • Cô ấy trông như người thoát tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.