不问青红皂白

不问青红皂白
wènqīnghóngzàobái
bất vấn thanh hồng tạo bạch

không phân biệt đúng sai, trắng đen; không hỏi han đầu đuôi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không phân biệt đúng sai, trắng đen; không hỏi han đầu đuôi [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn không phân biệt đúng sai như vậy.

  2. trạng từ

    không phân biệt đúng sai; không phân biệt trắng đen [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thích chỉ trích người khác mà không phân biệt đúng sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.