不见棺材不落泪

不见棺材不落泪
jiànguāncailuòlèi
bất kiến quan tài bất lạc lệ

không thấy quan tài chưa rơi lệ; ngoan cố không chịu nhận sai cho đến khi đối mặt với hậu quả [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không thấy quan tài chưa rơi lệ; ngoan cố không chịu nhận sai cho đến khi đối mặt với hậu quả [thành ngữ]

    • Anh ta không thấy quan tài không đổ lệ.

  2. tính từ

    Không thấy quan tài chưa đổ lệ; không chịu nhận sai cho đến khi đối mặt với thực tế phũ phàng [thành ngữ]

    • Anh ta không thấy quan tài không đổ lệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.