无关紧要

无关紧要
guānjǐnyào
vô quan khẩn yếu

không quan trọng; không đáng kể [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8310
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không quan trọng; không đáng kể [thành ngữ]

    不重要;不值得注意的bù zhònggyào; bù zhídeduó zhùyì de

    • Chuyện này không quan trọng.

  2. tính từ

    nhỏ nhoi; tầm thường; chút ít (khiêm tốn khi nói về bản thân)

    不重要;不关系重大的事情bù zhònggyào;bù guānxi zhòngdà de shìqing

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.