不知轻重

不知轻重
zhīqīngzhòng
bất tri khinh trọng

không biết nặng nhẹ; không biết phân biệt điều quan trọng [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không biết nặng nhẹ; không biết phân biệt điều quan trọng [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc không biết nặng nhẹ.

  2. tính từ

    không biết nội tình; không rõ đầu đuôi [thành ngữ]

  3. tính từ

    không biết nặng nhẹ; không biết phân biệt quan trọng hay không [thành ngữ]

    • Anh ấy không biết điều, luôn gây rắc rối.

  4. tính từ

    không biết nặng nhẹ; không biết phân biệt trọng khinh [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.