不知羞耻

不知羞耻
zhīxiūchǐ
bất tri tu sỉ

vô liêm sỉ; không biết xấu hổ

2 nghĩa#31457
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô liêm sỉ; không biết xấu hổ

    • Anh ta vô liêm sỉ trộm tiền của tôi.

  2. tính từ

    không biết xấu hổ; trơ tráo; vô sỉ

    • Anh ta đúng là một người không biết xấu hổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.