- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết phải làm gì; bối rối không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]
không biết phải làm gì; bối rối không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]
中不知道应该怎么办;很困惑bù zhīdào yīnggāi zěnme bàn; hěn kùnhuò
Anh ấy nhìn tôi một cách bối rối.
không biết phải làm gì; lúng túng không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]
中不懂得该怎么办,很着急bù dǒngde gāi zěnyàn bàn, hěn zháojí
Anh ấy nhìn tôi một cách lúng túng.
không biết phải làm gì; bối rối không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]
không biết phải làm gì; bối rối không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]
中不知道应该怎么办;很困惑bù zhīdào yīnggāi zěnme bàn; hěn kùnhuò
Anh ấy nhìn tôi một cách bối rối.
không biết phải làm gì; lúng túng không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]
中不懂得该怎么办,很着急bù dǒngde gāi zěnyàn bàn, hěn zháojí
Anh ấy nhìn tôi một cách lúng túng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.