不知所措

不知所措
zhīsuǒcuò
bất tri sở thố

không biết phải làm gì; bối rối không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]

2 nghĩa#14786
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không biết phải làm gì; bối rối không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]

    不知道应该怎么办;很困惑bù zhīdào yīnggāi zěnme bàn; hěn kùnhuò

    • Anh ấy nhìn tôi một cách bối rối.

  2. tính từ

    không biết phải làm gì; lúng túng không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]

    不懂得该怎么办,很着急bù dǒngde gāi zěnyàn bàn, hěn zháojí

    • Anh ấy nhìn tôi một cách lúng túng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.