胸有成竹

胸有成竹
xiōngyǒuchéngzhú
hung hữu thành trúc

ngực đã có hình cây trúc (đã có kế hoạch chín chắn trong lòng) [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngực đã có hình cây trúc (đã có kế hoạch chín chắn trong lòng) [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn có kế hoạch rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.