- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết người ta đang nói gì; chẳng hiểu đầu đuôi ra sao [thành ngữ]
không biết người ta đang nói gì; chẳng hiểu đầu đuôi ra sao [thành ngữ]
Những gì anh ấy nói khiến tôi không hiểu gì cả.
không biết nói gì; lắm lời mà chẳng rõ nghĩa [thành ngữ]
không biết người ta đang nói gì; chẳng hiểu đầu đuôi ra sao [thành ngữ]
không biết người ta đang nói gì; chẳng hiểu đầu đuôi ra sao [thành ngữ]
Những gì anh ấy nói khiến tôi không hiểu gì cả.
không biết nói gì; lắm lời mà chẳng rõ nghĩa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.