不登大雅之堂

不登大雅之堂
dēngzhītáng
bất đăng đại nhã chi đường

không đáng vào chốn tao nhã; không được xem là cao sang (dùng cho tác phẩm, hành vi thiếu thanh lịch) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đáng vào chốn tao nhã; không được xem là cao sang (dùng cho tác phẩm, hành vi thiếu thanh lịch) [thành ngữ]

    • Tác phẩm của anh ấy không được tao nhã.

  2. tính từ

    không thể lên sân khấu lớn; không xứng vào chốn tao nhã [thành ngữ]

    • Tác phẩm của anh ấy không được trang trọng.

  3. tính từ

    không được xem là tao nhã; không đáng vào chốn trang trọng [thành ngữ]

  4. tính từ

    không đáng vào chỗ trang nhã; thô tục không xứng chốn cao sang [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.