不成功便成仁

不成功便成仁
chénggōngbiànchéngrén
bất thành công tiện thành nhân

thành công hoặc hy sinh; thắng hoặc chết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thành công hoặc hy sinh; thắng hoặc chết [thành ngữ]

    • Không thành công thì thành nhân, anh ấy quyết định liều một phen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.