非得

非得
fēiděi
phi đắc

(theo sau là cụm động từ, rồi – tùy chọn – 不可, 不行 v.v.) phải

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4853
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (theo sau là cụm động từ, rồi – tùy chọn – 不可, 不行 v.v.) phải

    表示必须、一定要;不这样不行biǎoshì bìxū、yīdìng yào;búzhèyàng búxíng

    • Bạn nhất định phải đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.