不能不

不能不
néng
bất năng bất

không thể không; phải (bắt buộc)

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9266
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không thể không; phải (bắt buộc)

    一定要;必须做yīdìng yào;bìxū zuò

    • Tôi không thể không thừa nhận anh ấy rất thông minh.

  2. trạng từ

    không thể không; bất đắc dĩ phải

    必须;一定要做bìxū; yīdìng yào zuò

    • Tôi không thể không nói cho bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.