Tới nội dung chính

只能

只能
zhǐnéng
chỉ năng

chỉ có thể; chỉ được

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#606
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    chỉ có thể; chỉ được

    中表示没有别的办法,必须这样做biǎoshì méiyǒu biéde bànfǎ, bìxū zhèyàng zuò

    • 。

      Tôi chỉ có thể đợi bạn.

    • ,。

      Không có ô, tôi đành phải dầm mưa về nhà thôi.

  2. 貳副trạng từ

    chỉ có thể; bắt buộc phải

    中表示必须这样做,没有其他办法biǎoshì bìxū zhèyàng zuò, méiyǒu qítā bànfǎ

    • ,。

      Anh ấy không có chìa khóa nên đành phải trèo vào qua cửa sổ.

  3. 參副trạng từ

    chỉ có thể; đành phải

    中表示没有别的办法,必须这样做biǎoshì méiyǒu biéde bànfǎ, bìxū zhèyàng zuò

    • ,。

      Vé đã bán hết rồi, chúng ta đành phải hôm khác quay lại thôi.

只
zhī
chỉ
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu