只能
chỉ có thể; chỉ được
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ có thể; chỉ được
中表示没有别的办法,必须这样做biǎoshì méiyǒu biéde bànfǎ, bìxū zhèyàng zuò
- 。
Tôi chỉ có thể đợi bạn.
- ,。
Không có ô, tôi đành phải dầm mưa về nhà thôi.
- 貳副trạng từ
chỉ có thể; bắt buộc phải
中表示必须这样做,没有其他办法biǎoshì bìxū zhèyàng zuò, méiyǒu qítā bànfǎ
- ,。
Anh ấy không có chìa khóa nên đành phải trèo vào qua cửa sổ.
- 參副trạng từ
chỉ có thể; đành phải
中表示没有别的办法,必须这样做biǎoshì méiyǒu biéde bànfǎ, bìxū zhèyàng zuò
- ,。
Vé đã bán hết rồi, chúng ta đành phải hôm khác quay lại thôi.
chỉ có thể; chỉ được
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ có thể; chỉ được
中表示没有别的办法,必须这样做biǎoshì méiyǒu biéde bànfǎ, bìxū zhèyàng zuò
- 。
Tôi chỉ có thể đợi bạn.
- ,。
Không có ô, tôi đành phải dầm mưa về nhà thôi.
- 貳副trạng từ
chỉ có thể; bắt buộc phải
中表示必须这样做,没有其他办法biǎoshì bìxū zhèyàng zuò, méiyǒu qítā bànfǎ
- ,。
Anh ấy không có chìa khóa nên đành phải trèo vào qua cửa sổ.
- 參副trạng từ
chỉ có thể; đành phải
中表示没有别的办法,必须这样做biǎoshì méiyǒu biéde bànfǎ, bìxū zhèyàng zuò
- ,。
Vé đã bán hết rồi, chúng ta đành phải hôm khác quay lại thôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối