不出所料

不出所料
chūsuǒliào
bất xuất sở liệu

đúng như dự đoán; như dự liệu

1 nghĩa#40739
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đúng như dự đoán; như dự liệu

    • Đúng như dự đoán, anh ấy đã thắng cuộc thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.