不作死就不会死

不作死就不会死
zuòjiùhuì
bất tác tử tựu bất hội tử

không làm bậy thì không chết; tự rước họa vào thân (lóng mạng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không làm bậy thì không chết; tự rước họa vào thân (lóng mạng)

    • Không tự tìm chết thì sẽ không chết, bạn đáng đời!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.