不以物喜,不以己悲

不以物喜,不以己悲
,bēi

không vui vì vật ngoài, không buồn vì thân mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không vui vì vật ngoài, không buồn vì thân mình [thành ngữ]

    • Không vui vì vật chất, không buồn vì bản thân là một thái độ sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.