放学

放学
fàngxué
phóng học

tan học; tan trường

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#7021
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tan học; tan trường

    学生在一天学习结束时离开学校xuésheng zài yì tiān xuéxí jiéshù shí líkāi xuéxiào

    • Chúng tôi tan học về nhà.

    • Sau khi tan học, các em nhỏ chơi một lúc ngoài sân trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.