墓地

墓地
mộ địa

nghĩa trang; khu mộ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5835
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghĩa trang; khu mộ

    埋葬死人的地方máizàng sǐrén de dìfang

    • Nghĩa trang rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    nghĩa địa; bãi tha ma

    埋葬死人的地方máizàng sǐrén de dìfang

    • Nghĩa địa rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.