Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
下落
tung tích; nơi ở; địa phương
NGHĨA
- 壹名danh từ
tung tích; nơi ở; địa phương
中人或物所在的地方rén huò wù suǒ zàI de dìfang
- 。
Tung tích của anh ấy không rõ.
- 貳动động từ
rơi xuống; lao xuống
中东西从高处向下掉下来dōngxi cóng gāo chù xiàng xià diào xiàlai
- 參动động từ
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
中从高处向下掉落;或指某人的去向和住处cóng gāo chù xiàng xià diào luò;huò zhǐ mǒu rén de qù xiàng hé zhù chù
- 。
Hạt mưa bắt đầu rơi xuống.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
tung tích; nơi ở; địa phương
NGHĨA
- 壹名danh từ
tung tích; nơi ở; địa phương
中人或物所在的地方rén huò wù suǒ zàI de dìfang
- 。
Tung tích của anh ấy không rõ.
- 貳动động từ
rơi xuống; lao xuống
中东西从高处向下掉下来dōngxi cóng gāo chù xiàng xià diào xiàlai
- 參动động từ
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
中从高处向下掉落;或指某人的去向和住处cóng gāo chù xiàng xià diào luò;huò zhǐ mǒu rén de qù xiàng hé zhù chù
- 。
Hạt mưa bắt đầu rơi xuống.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.