已知

已知
zhī
dĩ tri

đã biết; đã được biết đến

1 nghĩa#10791
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đã biết; đã được biết đến

    早就知道的;以前就被人们了解的zǎojiǔ zhīdào de;yǐqián jiù bèi rénmen liǎojiě de

    • Thông tin đã biết cho thấy anh ấy đã rời đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))HỘI Ý

Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.