Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
/
去向
去向
khứ hướng
nơi đến; tung tích; hướng đi
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11097
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi đến; tung tích; hướng đi
中某人或某物去的地方或方向mǒurén huò mǒushù qù de dìfang huò fāngxiàng
- ?
Bạn có biết tung tích của anh ấy không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
去向
Phồn thể去
khứ hướng
nơi đến; tung tích; hướng đi
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11097
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi đến; tung tích; hướng đi
中某人或某物去的地方或方向mǒurén huò mǒushù qù de dìfang huò fāngxiàng
- ?
Bạn có biết tung tích của anh ấy không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị