上流

上流
shàngliú
thượng lưu

thượng lưu; tầng lớp trên; thượng nguồn (dòng sông)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28279
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thượng lưu; tầng lớp trên; thượng nguồn (dòng sông)

    • Anh ấy đến từ giới thượng lưu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.