Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无耻
vô liêm sỉ; không biết xấu hổ; trơ tráo
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô liêm sỉ; không biết xấu hổ; trơ tráo
中完全不知道羞耻;不怕被人讥笑wánquán búzhīdào xiūchǐ;búpà bèi rén jīxiào
- 。
Anh ta thật là một người vô sỉ.
- 貳形tính từ
vô liêm sỉ; mặt dày; trơ tráo
中不感到羞愧;很厚脸皮bù gǎndào xiūhuǐ; hěn hòu liǎnpípi
- 。
Anh ta đúng là một người vô sỉ.
- 參形tính từ
mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ
中不知道羞耻、做坏事不感到难为情的bù zhīdào xiūchǐ、zuò huàishì bù gǎndào nánwéiqing de
解字
GIẢI TỰvô liêm sỉ; không biết xấu hổ; trơ tráo
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô liêm sỉ; không biết xấu hổ; trơ tráo
中完全不知道羞耻;不怕被人讥笑wánquán búzhīdào xiūchǐ;búpà bèi rén jīxiào
- 。
Anh ta thật là một người vô sỉ.
- 貳形tính từ
vô liêm sỉ; mặt dày; trơ tráo
中不感到羞愧;很厚脸皮bù gǎndào xiūhuǐ; hěn hòu liǎnpípi
- 。
Anh ta đúng là một người vô sỉ.
- 參形tính từ
mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ
中不知道羞耻、做坏事不感到难为情的bù zhīdào xiūchǐ、zuò huàishì bù gǎndào nánwéiqing de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.