内脏

内脏
nèizàng
nội tạng

nội tạng; phủ tạng

2 nghĩa#11907
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nội tạng; phủ tạng

    身体里面的器官,如心、肺、肝、肾等shēntǐ lǐmiàn de qìguān, rú xīn、fèi、gān、shèn děng

    • Bác sĩ đã kiểm tra nội tạng của tôi.

  2. danh từ

    lòng lợn; nội tạng (dùng làm thực phẩm)

    身体里面的器官,如心、肺、肝等shēntǐ lǐmiàn de qìguān, rú xīn、fèi、gān děng

    • Anh ấy đã ăn nội tạng động vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.