杂碎

杂碎
sui
tạp toái

lòng lợn; phủ tạng; (khinh) đồ khốn nạn; đồ vô tích sự

6 nghĩa#19497
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng lợn; phủ tạng; (khinh) đồ khốn nạn; đồ vô tích sự

    • Anh ta đúng là một tên khốn!

  2. danh từ

    lòng lẫn (nội tạng vụn); tạp nhạp

    • Món này có nội tạng.

  3. danh từ

    lòng băm nấu chín; phủ tạng băm nhỏ

    • Món này là tạp toái.

  4. danh từ

    lòng lá; nội tạng băm nhỏ; chop suey (món ăn Mỹ gốc Hoa)

    • Chop suey là một món ăn Trung Quốc kiểu Mỹ.

  5. tính từ

    vụn vặt; lộn xộn; (đồ) linh tinh

    • Những thông tin này rất rời rạc.

  6. danh từ

    (khẩu) đồ xui xẻo; kẻ kém cỏi; thằng cha tệ hại

    • Hắn là một tên khốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.