下毒

下毒
xià
hạ độc

hạ độc; bỏ thuốc độc

2 nghĩa#12018
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạ độc; bỏ thuốc độc

    在食物或饮料里放入有害的物质zài shíwù huò yǐnliào lǐ fàngru yǒuhài de wùzhì

    • Anh ta muốn hạ độc tôi.

  2. động từ

    hạ độc; đầu độc

    在食物或饮料里放入有害物质,使人生病或死亡zài shíwù huò yǐnliào lǐ fàngru yǒuhai wùzhì, shǐ ren shēngbìng huò sǐwáng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.