放毒

放毒
fàng
phóng độc

hạ độc; đầu độc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạ độc; đầu độc

    • Anh ta muốn đầu độc.

  2. động từ

    (bóng) tung tin độc hại; gieo rắc lời đồn ác ý

    • Anh ấy thích lan truyền tin đồn độc hại trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.