投毒

投毒
tóu
đầu độc

hạ độc; đầu độc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hạ độc; đầu độc

    • Anh ta đã đầu độc giết chết người đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.