大戏

大戏
đại hí

vở kịch lớn; tác phẩm sân khấu/điện ảnh hoành tráng

3 nghĩa#45126
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vở kịch lớn; tác phẩm sân khấu/điện ảnh hoành tráng

    • Bộ phim lớn này rất được yêu thích.

  2. danh từ

    vở tuồng lớn; vở kịch lớn

    • Tôi thích xem đại hí.

  3. danh từ

    kinh kịch; hý kịch Bắc Kinh

    • Tôi thích xem kinh kịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.