- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
vở kịch lớn; tác phẩm sân khấu/điện ảnh hoành tráng
vở kịch lớn; tác phẩm sân khấu/điện ảnh hoành tráng
Bộ phim lớn này rất được yêu thích.
vở tuồng lớn; vở kịch lớn
Tôi thích xem đại hí.
kinh kịch; hý kịch Bắc Kinh
Tôi thích xem kinh kịch.
vở kịch lớn; tác phẩm sân khấu/điện ảnh hoành tráng
vở kịch lớn; tác phẩm sân khấu/điện ảnh hoành tráng
Bộ phim lớn này rất được yêu thích.
vở tuồng lớn; vở kịch lớn
Tôi thích xem đại hí.
kinh kịch; hý kịch Bắc Kinh
Tôi thích xem kinh kịch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.