上有天堂,下有苏杭

上有天堂,下有苏杭
shàngyǒutiāntáng,xiàyǒuHáng

trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng (ý nói Tô Châu và Hàng Châu đẹp như thiên đường) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng (ý nói Tô Châu và Hàng Châu đẹp như thiên đường) [thành ngữ]

    • Trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng.

  2. danh từ

    Trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng (Tô Châu và Hàng Châu đẹp giàu như chốn thiên đường) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.