Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上有天堂,下有苏杭
trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng (ý nói Tô Châu và Hàng Châu đẹp như thiên đường) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng (ý nói Tô Châu và Hàng Châu đẹp như thiên đường) [thành ngữ]
- ,。
Trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng.
- 貳名danh từ
Trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng (Tô Châu và Hàng Châu đẹp giàu như chốn thiên đường) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng (ý nói Tô Châu và Hàng Châu đẹp như thiên đường) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng (ý nói Tô Châu và Hàng Châu đẹp như thiên đường) [thành ngữ]
- ,。
Trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng.
- 貳名danh từ
Trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng (Tô Châu và Hàng Châu đẹp giàu như chốn thiên đường) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.