上天无路,入地无门

上天无路,入地无门
shàngtiān,mén

lên trời không có đường, xuống đất không có cửa (không còn đường thoát) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lên trời không có đường, xuống đất không có cửa (không còn đường thoát) [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy không còn đường nào cả.

  2. tính từ

    lên trời không lối, xuống đất không cửa (hết đường xoay xở) [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đã đến bước đường cùng.

  3. tính từ

    trên không lên được trời, dưới không chui được đất (cùng đường, không lối thoát) [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.